Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 待 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 待, chiết tự chữ DỢI, RÃI, ĐÃI, ĐƯỢC, ĐẢY, ĐẤT, ĐẨY, ĐẪY, ĐẬY, ĐỢI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 待:

待 đãi

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 待

Chiết tự chữ dợi, rãi, đãi, được, đảy, đất, đẩy, đẫy, đậy, đợi bao gồm chữ 彳 寺 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

待 cấu thành từ 2 chữ: 彳, 寺
  • sách, xích
  • tự
  • đãi [đãi]

    U+5F85, tổng 9 nét, bộ Xích 彳
    tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: dai4, dai1;
    Việt bính: doi6
    1. [待詔] đãi chiếu 2. [優待] ưu đãi 3. [薄待] bạc đãi 4. [招待] chiêu đãi 5. [厚待] hậu đãi 6. [虐待] ngược đãi 7. [守株待兔] thủ chu đãi thố;

    đãi

    Nghĩa Trung Việt của từ 待

    (Động) Đợi, chờ.
    ◇Nguyễn Du
    : Sơn nguyệt giang phong như hữu đãi (Ngẫu đề công quán bích ) Trăng núi gió sông như có (lòng) chờ đợi.

    (Động)
    Tiếp đãi, đối xử.
    ◎Như: đãi ngộ tiếp đãi.
    ◇Tây du kí 西: Dưỡng mã giả, nãi hậu sanh tiểu bối, hạ tiện chi dịch, khởi thị đãi ngã đích? , , , ? (Đệ tứ hồi) Nuôi ngựa là việc của bọn trẻ con, hèn mọn, sao lại đối xử với ta như thế?

    (Động)
    Phòng bị, chống cự.
    ◇Sử Kí : Liêm Pha kiên bích dĩ đãi Tần, Tần sổ khiêu chiến, Triệu binh bất xuất , , (Bạch Khởi Vương Tiễn truyện ) Liêm Pha làm lũy vững chắc để chống cự lại Tần, quân Tần mấy lần khiêu chiến, quân Triệu không ra.

    (Động)
    Dựa vào, nương tựa.
    ◇Thương quân thư : Quốc đãi nông chiến nhi an (Nông chiến ) Nước nhờ vào chính sách nông chiến mà được yên.

    (Động)
    Muốn, định.
    ◎Như: chánh đãi xuất ngoại, khước hạ khởi đại vũ lai liễu , đúng lúc muốn ra ngoài, thì trời mưa lớn.

    (Động)
    Ở lại, lưu lại.
    ◎Như: nhĩ đãi nhất hội nhi tái tẩu anh ở chơi một chút rồi hãy về.

    đãi, như "chiêu đãi, tiếp đãi; đãi đằng; đãi cát tìm vàng" (vhn)
    đảy, như "đay đảy" (btcn)
    đậy, như "che đậy; động đậy" (btcn)
    đẩy, như "đẩy lùi; đun đẩy; đưa đẩy; thúc đẩy" (btcn)
    đẫy, như "vai vác đẫy (túi lớn)" (btcn)
    đợi, như "chờ đợi, mong đợi, trông đợi" (btcn)
    rãi, như "rộng rãi" (btcn)
    dợi, như "dũ dợi" (gdhn)
    đất, như "đất đai, quả đất, ruộng đất" (gdhn)
    được, như "được lòng, được mùa, được thể" (gdhn)

    Nghĩa của 待 trong tiếng Trung hiện đại:

    [dāi]Bộ: 彳 - Sách
    Số nét: 9
    Hán Việt: ĐÃI
    dừng lại; lưu lại; ở lại; nán lại。停留。也作呆。
    待一会儿再走。
    nán lại một chút rồi đi.
    Ghi chú: 另见dài
    [dài]
    Bộ: 彳(Sách)
    Hán Việt: ĐÃI
    1. đối đãi; đãi; đối xử; cư xử。对待。
    优待
    ưu đãi
    以礼相待
    đối đãi theo lễ nghĩa.
    待人和气
    đối xử hoà nhã với mọi người.
    2. chiêu đãi; đãi; thết đãi。招待。
    待客
    đãi khách
    3. đợi; chờ; chờ đợi。等待。
    待业
    đợi việc; chờ việc.
    严阵以待
    bày sẵn thế trận chờ địch.
    有待改进
    chờ cải tiến.
    4. cần; cần phải。需要。
    自不待言
    khỏi phải nói; không cần nói
    5. định; dự định; muốn; toan tính。要;打算。
    待说不说
    định nói lại thôi
    待要上前招呼,又怕认错了人。
    định lên trước chào hỏi, nhưng lại sợ lầm người.
    Ghi chú: 另见dāi
    Từ ghép:
    待办 ; 待茶 ; 待查 ; 待承 ; 待答不理 ; 待到 ; 待机 ; 待价而沽 ; 待考 ; 待客 ; 待理不理 ; 待漏 ; 待命 ; 待聘 ; 待人 ; 待人接物 ; 待时而动 ; 待续 ; 待业 ; 待优 ; 待遇 ; 待字 ; 待字闺中 ; 待罪

    Chữ gần giống với 待:

    , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 待

    , , , , , 徿, , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 待 Tự hình chữ 待 Tự hình chữ 待 Tự hình chữ 待

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 待

    dợi:dũ dợi
    rãi:rộng rãi
    đãi:chiêu đãi, tiếp đãi; đãi đằng; đãi cát tìm vàng
    được:được lòng, được mùa, được thể
    đảy:đay đảy
    đất:đất đai, quả đất, ruộng đất
    đẩy:đẩy lùi; đun đẩy; đưa đẩy; thúc đẩy
    đẫy:vai vác đẫy (túi lớn)
    đậy:che đậy; động đậy
    đợi:chờ đợi, mong đợi, trông đợi

    Gới ý 17 câu đối có chữ 待:

    Tiền thọ ngũ tuần hựu nghinh hoa giáp,Đãi diên thập tuế tái chúc cổ hi

    Đã thọ năm tuần lại thêm hoa giáp,Đợi tròn chục nữa, sẽ chúc cổ hi

    待 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 待 Tìm thêm nội dung cho: 待