Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 待 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 待, chiết tự chữ DỢI, RÃI, ĐÃI, ĐƯỢC, ĐẢY, ĐẤT, ĐẨY, ĐẪY, ĐẬY, ĐỢI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 待:
待
Pinyin: dai4, dai1;
Việt bính: doi6
1. [待詔] đãi chiếu 2. [優待] ưu đãi 3. [薄待] bạc đãi 4. [招待] chiêu đãi 5. [厚待] hậu đãi 6. [虐待] ngược đãi 7. [守株待兔] thủ chu đãi thố;
待 đãi
Nghĩa Trung Việt của từ 待
(Động) Đợi, chờ.◇Nguyễn Du 阮攸: Sơn nguyệt giang phong như hữu đãi 山月江風如有待 (Ngẫu đề công quán bích 偶題公館壁) Trăng núi gió sông như có (lòng) chờ đợi.
(Động) Tiếp đãi, đối xử.
◎Như: đãi ngộ 待遇 tiếp đãi.
◇Tây du kí 西遊記: Dưỡng mã giả, nãi hậu sanh tiểu bối, hạ tiện chi dịch, khởi thị đãi ngã đích? 養馬者, 乃後生小輩, 下賤之役, 豈是待我的? (Đệ tứ hồi) Nuôi ngựa là việc của bọn trẻ con, hèn mọn, sao lại đối xử với ta như thế?
(Động) Phòng bị, chống cự.
◇Sử Kí 史記: Liêm Pha kiên bích dĩ đãi Tần, Tần sổ khiêu chiến, Triệu binh bất xuất 廉頗堅壁以待秦, 秦數挑戰, 趙兵不出 (Bạch Khởi Vương Tiễn truyện 白起王翦傳) Liêm Pha làm lũy vững chắc để chống cự lại Tần, quân Tần mấy lần khiêu chiến, quân Triệu không ra.
(Động) Dựa vào, nương tựa.
◇Thương quân thư 商君書: Quốc đãi nông chiến nhi an 國待農戰而安 (Nông chiến 農戰) Nước nhờ vào chính sách nông chiến mà được yên.
(Động) Muốn, định.
◎Như: chánh đãi xuất ngoại, khước hạ khởi đại vũ lai liễu 正待出外, 卻下起大雨來了 đúng lúc muốn ra ngoài, thì trời mưa lớn.
(Động) Ở lại, lưu lại.
◎Như: nhĩ đãi nhất hội nhi tái tẩu 你待一會兒再走 anh ở chơi một chút rồi hãy về.
đãi, như "chiêu đãi, tiếp đãi; đãi đằng; đãi cát tìm vàng" (vhn)
đảy, như "đay đảy" (btcn)
đậy, như "che đậy; động đậy" (btcn)
đẩy, như "đẩy lùi; đun đẩy; đưa đẩy; thúc đẩy" (btcn)
đẫy, như "vai vác đẫy (túi lớn)" (btcn)
đợi, như "chờ đợi, mong đợi, trông đợi" (btcn)
rãi, như "rộng rãi" (btcn)
dợi, như "dũ dợi" (gdhn)
đất, như "đất đai, quả đất, ruộng đất" (gdhn)
được, như "được lòng, được mùa, được thể" (gdhn)
Nghĩa của 待 trong tiếng Trung hiện đại:
[dāi]Bộ: 彳 - Sách
Số nét: 9
Hán Việt: ĐÃI
dừng lại; lưu lại; ở lại; nán lại。停留。也作呆。
待一会儿再走。
nán lại một chút rồi đi.
Ghi chú: 另见dài
[dài]
Bộ: 彳(Sách)
Hán Việt: ĐÃI
1. đối đãi; đãi; đối xử; cư xử。对待。
优待
ưu đãi
以礼相待
đối đãi theo lễ nghĩa.
待人和气
đối xử hoà nhã với mọi người.
2. chiêu đãi; đãi; thết đãi。招待。
待客
đãi khách
3. đợi; chờ; chờ đợi。等待。
待业
đợi việc; chờ việc.
严阵以待
bày sẵn thế trận chờ địch.
有待改进
chờ cải tiến.
4. cần; cần phải。需要。
自不待言
khỏi phải nói; không cần nói
5. định; dự định; muốn; toan tính。要;打算。
待说不说
định nói lại thôi
待要上前招呼,又怕认错了人。
định lên trước chào hỏi, nhưng lại sợ lầm người.
Ghi chú: 另见dāi
Từ ghép:
待办 ; 待茶 ; 待查 ; 待承 ; 待答不理 ; 待到 ; 待机 ; 待价而沽 ; 待考 ; 待客 ; 待理不理 ; 待漏 ; 待命 ; 待聘 ; 待人 ; 待人接物 ; 待时而动 ; 待续 ; 待业 ; 待优 ; 待遇 ; 待字 ; 待字闺中 ; 待罪
Số nét: 9
Hán Việt: ĐÃI
dừng lại; lưu lại; ở lại; nán lại。停留。也作呆。
待一会儿再走。
nán lại một chút rồi đi.
Ghi chú: 另见dài
[dài]
Bộ: 彳(Sách)
Hán Việt: ĐÃI
1. đối đãi; đãi; đối xử; cư xử。对待。
优待
ưu đãi
以礼相待
đối đãi theo lễ nghĩa.
待人和气
đối xử hoà nhã với mọi người.
2. chiêu đãi; đãi; thết đãi。招待。
待客
đãi khách
3. đợi; chờ; chờ đợi。等待。
待业
đợi việc; chờ việc.
严阵以待
bày sẵn thế trận chờ địch.
有待改进
chờ cải tiến.
4. cần; cần phải。需要。
自不待言
khỏi phải nói; không cần nói
5. định; dự định; muốn; toan tính。要;打算。
待说不说
định nói lại thôi
待要上前招呼,又怕认错了人。
định lên trước chào hỏi, nhưng lại sợ lầm người.
Ghi chú: 另见dāi
Từ ghép:
待办 ; 待茶 ; 待查 ; 待承 ; 待答不理 ; 待到 ; 待机 ; 待价而沽 ; 待考 ; 待客 ; 待理不理 ; 待漏 ; 待命 ; 待聘 ; 待人 ; 待人接物 ; 待时而动 ; 待续 ; 待业 ; 待优 ; 待遇 ; 待字 ; 待字闺中 ; 待罪
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 待
| dợi | 待: | dũ dợi |
| rãi | 待: | rộng rãi |
| đãi | 待: | chiêu đãi, tiếp đãi; đãi đằng; đãi cát tìm vàng |
| được | 待: | được lòng, được mùa, được thể |
| đảy | 待: | đay đảy |
| đất | 待: | đất đai, quả đất, ruộng đất |
| đẩy | 待: | đẩy lùi; đun đẩy; đưa đẩy; thúc đẩy |
| đẫy | 待: | vai vác đẫy (túi lớn) |
| đậy | 待: | che đậy; động đậy |
| đợi | 待: | chờ đợi, mong đợi, trông đợi |
Gới ý 17 câu đối có chữ 待:

Tìm hình ảnh cho: 待 Tìm thêm nội dung cho: 待
