Chữ 俠 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 俠, chiết tự chữ HIỆP

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 俠:

俠 hiệp

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 俠

Chiết tự chữ hiệp bao gồm chữ 人 夾 hoặc 亻 夾 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 俠 cấu thành từ 2 chữ: 人, 夾
  • nhân, nhơn
  • ghép, giáp, kép, xáp
  • 2. 俠 cấu thành từ 2 chữ: 亻, 夾
  • nhân
  • ghép, giáp, kép, xáp
  • hiệp [hiệp]

    U+4FE0, tổng 9 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: xia2, shen1;
    Việt bính: haap6 hap6
    1. [俠客] hiệp khách 2. [俠女] hiệp nữ 3. [俠士] hiệp sĩ 4. [劍俠] kiếm hiệp;

    hiệp

    Nghĩa Trung Việt của từ 俠

    (Danh) Người hành động vì nghĩa, chèn kẻ mạnh giúp người yếu.
    ◎Như: hào hiệp
    , du hiệp .
    ◇Sử Kí : Tự Tần dĩ tiền, thất phu chi hiệp, nhân diệt bất kiến, dư thậm hận chi , , , (Du hiệp liệt truyện ) Từ nhà Tần trở về trước, những người thường mà làm kẻ nghĩa hiệp đều mai một, tôi rất lấy làm hận.

    (Danh)
    Việc làm vì dũng nghĩa.
    ◎Như: hành hiệp trượng nghĩa .

    (Tính)
    Có nghĩa dũng.
    ◎Như: hiệp nghĩa , hiệp khách , hiệp khí .Một âm là giáp.

    (Động)

    § Thông giáp .
    hiệp, như "hào hiệp, hiệp khách, nghĩa hiệp" (vhn)

    Chữ gần giống với 俠:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , 便, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠈳, 𠉜, 𠉝, 𠉞, 𠉟, 𠉠,

    Dị thể chữ 俠

    ,

    Chữ gần giống 俠

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 俠 Tự hình chữ 俠 Tự hình chữ 俠 Tự hình chữ 俠

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 俠

    hiệp:hào hiệp, hiệp khách, nghĩa hiệp
    俠 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 俠 Tìm thêm nội dung cho: 俠