Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 俠 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 俠, chiết tự chữ HIỆP
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 俠:
俠
Biến thể giản thể: 侠;
Pinyin: xia2, shen1;
Việt bính: haap6 hap6
1. [俠客] hiệp khách 2. [俠女] hiệp nữ 3. [俠士] hiệp sĩ 4. [劍俠] kiếm hiệp;
俠 hiệp
◎Như: hào hiệp 豪俠, du hiệp 游俠.
◇Sử Kí 史記: Tự Tần dĩ tiền, thất phu chi hiệp, nhân diệt bất kiến, dư thậm hận chi 自秦以前, 匹夫之俠, 湮滅不見, 餘甚恨之 (Du hiệp liệt truyện 游俠列傳) Từ nhà Tần trở về trước, những người thường mà làm kẻ nghĩa hiệp đều mai một, tôi rất lấy làm hận.
(Danh) Việc làm vì dũng nghĩa.
◎Như: hành hiệp trượng nghĩa 行俠仗義.
(Tính) Có nghĩa dũng.
◎Như: hiệp nghĩa 俠義, hiệp khách 俠客, hiệp khí 俠氣.Một âm là giáp.
(Động)
§ Thông giáp 夾.
hiệp, như "hào hiệp, hiệp khách, nghĩa hiệp" (vhn)
Pinyin: xia2, shen1;
Việt bính: haap6 hap6
1. [俠客] hiệp khách 2. [俠女] hiệp nữ 3. [俠士] hiệp sĩ 4. [劍俠] kiếm hiệp;
俠 hiệp
Nghĩa Trung Việt của từ 俠
(Danh) Người hành động vì nghĩa, chèn kẻ mạnh giúp người yếu.◎Như: hào hiệp 豪俠, du hiệp 游俠.
◇Sử Kí 史記: Tự Tần dĩ tiền, thất phu chi hiệp, nhân diệt bất kiến, dư thậm hận chi 自秦以前, 匹夫之俠, 湮滅不見, 餘甚恨之 (Du hiệp liệt truyện 游俠列傳) Từ nhà Tần trở về trước, những người thường mà làm kẻ nghĩa hiệp đều mai một, tôi rất lấy làm hận.
(Danh) Việc làm vì dũng nghĩa.
◎Như: hành hiệp trượng nghĩa 行俠仗義.
(Tính) Có nghĩa dũng.
◎Như: hiệp nghĩa 俠義, hiệp khách 俠客, hiệp khí 俠氣.Một âm là giáp.
(Động)
§ Thông giáp 夾.
hiệp, như "hào hiệp, hiệp khách, nghĩa hiệp" (vhn)
Chữ gần giống với 俠:
㑗, 㑘, 㑙, 㑚, 㑛, 㑜, 㑝, 㑞, 㑟, 侮, 侯, 侱, 侴, 侵, 侶, 侷, 侻, 侼, 便, 俁, 係, 促, 俄, 俅, 俈, 俊, 俎, 俏, 俐, 俑, 俓, 俔, 俗, 俘, 俙, 俚, 俛, 俜, 保, 俞, 俟, 俠, 信, 俣, 俤, 俥, 俦, 俨, 俩, 俪, 俫, 俬, 俭, 便, 𠈳, 𠉜, 𠉝, 𠉞, 𠉟, 𠉠,Dị thể chữ 俠
侠,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 俠
| hiệp | 俠: | hào hiệp, hiệp khách, nghĩa hiệp |

Tìm hình ảnh cho: 俠 Tìm thêm nội dung cho: 俠
