Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 客观唯心主义 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 客观唯心主义:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 客观唯心主义 trong tiếng Trung hiện đại:

[kèguānwéixīnzhǔyì] chủ nghĩa duy tâm khách quan; duy tâm khách quan。唯心主义的一个派别,主张有不依赖人的意识而存在的 "精神"或"理",认为物质世界是这种"精神"或"理"的体现或产物。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 客

khách:tiếp khách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 观

quan:quan sát

Nghĩa chữ nôm của chữ: 唯

duy:duy vật
duối:duối (tên một loại cây vỏ dùng làm giấy, lá nhám dùng đánh bóng đồ vật)
duỗi:duỗi thẳng ra, duỗi chân
dói:dở dói
dõi:dòng dõi, nối dõi
dúi:dúi cho ít tiền
dạ:gọi dạ bảo vâng
dọi:chiếu dọi; dây dọi; dọi mái nhà
gioè:gioè ra (lan rộng ra)
giói:giói to (gọi to)
giúi: 
giọi:giọi mái nhà; giọi vào mặt (đấm vào mặt)
giỏi: 
thui: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 主

chúa:vua chúa, chúa công, chúa tể
chủ:chủ nhà, chủ quán; chủ chốt; chủ bút

Nghĩa chữ nôm của chữ: 义

nghĩa:tình nghĩa; việc nghĩa
:xơ mít, xơ mướp
客观唯心主义 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 客观唯心主义 Tìm thêm nội dung cho: 客观唯心主义