Từ: 宮學 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 宮學:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cung học
Thời Nam Tống, chỉ nơi con cháu dòng họ nhà vua học tập.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宮

cung:cung điện, cung đình, chính cung, đông cung; cung hình; tử cung; ngũ cung

Nghĩa chữ nôm của chữ: 學

học:học tập
hục:hì hục, hùng hục; hục hặc
宮學 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 宮學 Tìm thêm nội dung cho: 宮學