Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 容电器 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 容电器:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 容电器 trong tiếng Trung hiện đại:

[róngdiànqì] máy tụ điện; dung điện khí。能储存电量的器件,是由两个接近而又互相绝缘的导体构成的。类型很多,在电工、电信方面广泛应用。见〖电容器〗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 容

dong:dong bão; dong chơi; dong dỏng; thong dong
dung:dung dị; dung lượng; dung nhan
dông:chạy dông; dông dài
gióng:gióng giả
giông: 
rung:rung rinh
ròng:ròng rã
rông:rông rài, chạy rông

Nghĩa chữ nôm của chữ: 电

điện:bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 器

khí:khí cụ, khí giới
容电器 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 容电器 Tìm thêm nội dung cho: 容电器