Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 宾东 trong tiếng Trung hiện đại:
[bīndōng] 名
khách cùng chủ (Xưa chủ ngồi hướng Đông, khách ngồi hướng Tây, vì thế gọi khách và chủ là 宾东. Thường dùng chỉ thuộc hạ và quan, gia sư với chủ nhà, người phục vụ và chủ quán)。古代主人的坐位在东,客人的坐位在西,因此称宾与 主为宾东(多用于幕僚和官长,家庭教师和家长,店员和店主)。
khách cùng chủ (Xưa chủ ngồi hướng Đông, khách ngồi hướng Tây, vì thế gọi khách và chủ là 宾东. Thường dùng chỉ thuộc hạ và quan, gia sư với chủ nhà, người phục vụ và chủ quán)。古代主人的坐位在东,客人的坐位在西,因此称宾与 主为宾东(多用于幕僚和官长,家庭教师和家长,店员和店主)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 宾
| tân | 宾: | tân khách |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 东
| đông | 东: | phía đông, phương đông |

Tìm hình ảnh cho: 宾东 Tìm thêm nội dung cho: 宾东
