Cao su chống va đập cửa

Từ: 宾东 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 宾东:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 宾东 trong tiếng Trung hiện đại:

[bīndōng]
khách cùng chủ (Xưa chủ ngồi hướng Đông, khách ngồi hướng Tây, vì thế gọi khách và chủ là 宾东. Thường dùng chỉ thuộc hạ và quan, gia sư với chủ nhà, người phục vụ và chủ quán)。古代主人的坐位在东,客人的坐位在西,因此称宾与 主为宾东(多用于幕僚和官长,家庭教师和家长,店员和店主)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宾

tân:tân khách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 东

đông:phía đông, phương đông
宾东 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 宾东 Tìm thêm nội dung cho: 宾东