Từ: 宿愿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 宿愿:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 宿

Nghĩa của 宿愿 trong tiếng Trung hiện đại:

[sùyuàn] nguyện vọng lâu nay; nguyện vọng xưa。一向怀着的愿望。也做宿愿。见〖夙愿〗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宿

宿:tinh tú
túc宿:túc chí; ký túc xá

Nghĩa chữ nôm của chữ: 愿

nguyền:thề nguyền
nguyện:ý nguyện
宿愿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 宿愿 Tìm thêm nội dung cho: 宿愿