Từ: 富有 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 富有:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 富有 trong tiếng Trung hiện đại:

[fùyǒu] 1. giàu có; nhiều của cải。拥有大量的财产。
富有的商人。
thương nhân giàu có
2. đầy; dồi dào (thường chỉ phương diện tích cực)。充分地具有(多指积极方面)。
富有生命力。
đầy sức sống; dồi dào sinh lực
富有代表性。
rất tiêu biểu; đầy tính tiêu biểu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 富

phú:phú quí

Nghĩa chữ nôm của chữ: 有

hơi:hơi hướng; hơi mệt
hỡi:hỡi ôi
hữu:hữu ích
富有 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 富有 Tìm thêm nội dung cho: 富有