Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 阢 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 阢, chiết tự chữ NGỘT

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 阢:

阢 ngột

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 阢

Chiết tự chữ ngột bao gồm chữ 阜 兀 hoặc 阝 兀 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 阢 cấu thành từ 2 chữ: 阜, 兀
  • phụ
  • ngát, ngút, ngột
  • 2. 阢 cấu thành từ 2 chữ: 阝, 兀
  • phụ, ấp
  • ngát, ngút, ngột
  • ngột [ngột]

    U+9622, tổng 5 nét, bộ Phụ 阝 [阜]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: wu4, wei4;
    Việt bính: ngat6;

    ngột

    Nghĩa Trung Việt của từ 阢

    (Tính) Ngột niết : xem ngột .

    Nghĩa của 阢 trong tiếng Trung hiện đại:

    [wù]Bộ: 阜 (阝) - Phụ
    Số nét: 11
    Hán Việt: NGỘT
    bấp bênh; (trong lòng) thấp thỏm (cục diện, tình thế)。(局面、局势、心情等)不安。

    Chữ gần giống với 阢:

    , , ,

    Chữ gần giống 阢

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 阢 Tự hình chữ 阢 Tự hình chữ 阢 Tự hình chữ 阢

    阢 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 阢 Tìm thêm nội dung cho: 阢