Chữ 铦 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 铦, chiết tự chữ TIÊM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 铦:

铦 tiêm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 铦

Chiết tự chữ tiêm bao gồm chữ 金 舌 hoặc 钅 舌 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 铦 cấu thành từ 2 chữ: 金, 舌
  • ghim, găm, kim
  • thiệt, thịt
  • 2. 铦 cấu thành từ 2 chữ: 钅, 舌
  • kim
  • thiệt, thịt
  • tiêm [tiêm]

    U+94E6, tổng 11 nét, bộ Kim 钅 [金]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 銛;
    Pinyin: xian1;
    Việt bính: cim1;

    tiêm

    Nghĩa Trung Việt của từ 铦

    Giản thể của chữ .
    tiêm, như "tiêm (binh khí ngày xưa; sắc nhọn)" (gdhn)

    Nghĩa của 铦 trong tiếng Trung hiện đại:

    [xiān]Bộ: 钅- Kim
    Số nét: 11
    Hán Việt: TIÊM
    1. sắc; nhọn; bén。锋利。
    2. thuổng; mai (dụng cụ nông nghiệp)。锸,一种农具。
    3. (dụng cụ bắt cá)。捕鱼具。
    4. vũ khí sắc bén; công cụ sắc bén。利器。
    5. họ Tiêm。姓。

    Chữ gần giống với 铦:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 铦

    ,

    Chữ gần giống 铦

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 铦 Tự hình chữ 铦 Tự hình chữ 铦 Tự hình chữ 铦

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 铦

    tiêm:tiêm (binh khí ngày xưa; sắc nhọn)
    铦 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 铦 Tìm thêm nội dung cho: 铦