Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 铦 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 铦, chiết tự chữ TIÊM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 铦:
铦
Biến thể phồn thể: 銛;
Pinyin: xian1;
Việt bính: cim1;
铦 tiêm
tiêm, như "tiêm (binh khí ngày xưa; sắc nhọn)" (gdhn)
Pinyin: xian1;
Việt bính: cim1;
铦 tiêm
Nghĩa Trung Việt của từ 铦
Giản thể của chữ 銛.tiêm, như "tiêm (binh khí ngày xưa; sắc nhọn)" (gdhn)
Nghĩa của 铦 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiān]Bộ: 钅- Kim
Số nét: 11
Hán Việt: TIÊM
1. sắc; nhọn; bén。锋利。
2. thuổng; mai (dụng cụ nông nghiệp)。锸,一种农具。
3. (dụng cụ bắt cá)。捕鱼具。
4. vũ khí sắc bén; công cụ sắc bén。利器。
5. họ Tiêm。姓。
Số nét: 11
Hán Việt: TIÊM
1. sắc; nhọn; bén。锋利。
2. thuổng; mai (dụng cụ nông nghiệp)。锸,一种农具。
3. (dụng cụ bắt cá)。捕鱼具。
4. vũ khí sắc bén; công cụ sắc bén。利器。
5. họ Tiêm。姓。
Chữ gần giống với 铦:
铏, 铐, 铑, 铒, 铓, 铔, 铕, 铖, 铗, 铘, 铙, 铚, 铛, 铜, 铝, 铟, 铠, 铡, 铢, 铣, 铤, 铥, 铦, 铧, 铨, 铩, 铪, 铫, 铬, 铭, 铮, 铯, 铰, 铱, 铲, 铳, 铴, 铵, 银, 铷,Dị thể chữ 铦
銛,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 铦
| tiêm | 铦: | tiêm (binh khí ngày xưa; sắc nhọn) |

Tìm hình ảnh cho: 铦 Tìm thêm nội dung cho: 铦
