Chữ 褘 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 褘, chiết tự chữ HUY, Y

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 褘:

褘 huy, y

Đây là các chữ cấu thành từ này: 褘

褘

Chiết tự chữ 褘

Chiết tự chữ huy, y bao gồm chữ 衣 韋 hoặc 衤 韋 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 褘 cấu thành từ 2 chữ: 衣, 韋
  • 衣 e, y, ý, ấy, ỵ
  • 韋 vi
  • 2. 褘 cấu thành từ 2 chữ: 衤, 韋
  • 衤 y
  • 韋 vi
  • huy, y [huy, y]

    U+8918, tổng 14 nét, bộ Y 衣 [衤]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 袆;
    Pinyin: hui1;
    Việt bính: fai1;

    褘 huy, y

    Nghĩa Trung Việt của từ 褘

    (Danh) Khăn che đầu gối hay trùm đầu dùng khi tế lễ.

    (Danh)
    Áo lễ của hoàng hậu.Một âm là y.

    (Tính)
    Đẹp, tốt.

    Chữ gần giống với 褘:

    複, 褉, 褊, 褌, 褎, 褏, 褐, 褓, 褔, 褕, 褘, 褙, 褛, 褝, 𧛞, 𧛶, 𧛷,

    Dị thể chữ 褘

    袆,

    Chữ gần giống 褘

    補, 複, 褐, 褍, 褌, 褋, 褊, 褉, 褈, 褆,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 褘 Tự hình chữ 褘 Tự hình chữ 褘 Tự hình chữ 褘

    褘 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 褘 Tìm thêm nội dung cho: 褘