Từ: 兵書 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 兵書:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

binh thư
Sách giảng dạy về binh pháp. ☆Tương tự:
binh pháp
法,
chiến thuật
術,
vũ kinh
經.
◇Tam quốc diễn nghĩa 義:
Tháo tâm trung uất muộn, nhàn khán binh thư
悶, 書 (Đệ lục thập nhất hồi) (Tào) Tháo trong lòng buồn bực, giở quyển binh thư ra xem.

Nghĩa của 兵书 trong tiếng Trung hiện đại:

[bìngshū] binh thư (sách bàn về binh pháp)。讲兵法的书。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兵

banh:sáng banh; sâm banh
binh:binh lính; binh lực
bênh:bấp bênh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 書

thơ: 
thư:bức thư, viết thư; thư pháp
兵書 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 兵書 Tìm thêm nội dung cho: 兵書