Từ: 寒毛 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 寒毛:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 寒毛 trong tiếng Trung hiện đại:

[hánmáo] lông tơ; lông măng (trên cơ thể người)。人体皮肤表面上的细毛。
手上长着很多寒毛。
trên tay mọc nhiều lông tơ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 寒

hàn:bần hàn, cơ hàn; hàn thực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 毛

mao:lông mao
mau:mau chóng
mào:mào gà
寒毛 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 寒毛 Tìm thêm nội dung cho: 寒毛