bao cử
Gồm tóm hết cả, bao quát, tổng quát.
◇Giả Nghị 賈誼:
Hữu tịch quyển thiên hạ, bao cử vũ nội, nang quát tứ hải chi ý, tịnh thôn bát hoang chi tâm
有席卷天下, 包舉宇內, 囊括四海之意, 并吞八荒之心 (Quá Tần luận 過秦論) Có ý chí bao gồm thiên hạ, nắm giữ hết cương vực, thâu tóm bốn biển, nuốt trọn tám cõi.
Nghĩa của 包举 trong tiếng Trung hiện đại:
包举无遗
gồm hết không sót gì
Nghĩa chữ nôm của chữ: 包
| bao | 包: | bao bọc |
| bâu | 包: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 舉
| cỡ | 舉: | cỡ lớn; cỡ nhỏ; lỡ cỡ; ngoại cỡ; tầm cỡ |
| cử | 舉: | cử tạ; bầu cử, cắt cử, tiến cử; cử động; cử toạ; cử tri; thi cử |
| cữ | 舉: | kiêng cữ, ở cữ |

Tìm hình ảnh cho: 包舉 Tìm thêm nội dung cho: 包舉
