Từ: 包舉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 包舉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bao cử
Gồm tóm hết cả, bao quát, tổng quát.
◇Giả Nghị 誼:
Hữu tịch quyển thiên hạ, bao cử vũ nội, nang quát tứ hải chi ý, tịnh thôn bát hoang chi tâm
下, 內, 意, 心 (Quá Tần luận 論) Có ý chí bao gồm thiên hạ, nắm giữ hết cương vực, thâu tóm bốn biển, nuốt trọn tám cõi.

Nghĩa của 包举 trong tiếng Trung hiện đại:

[bāojǔ] bao gồm hết; gồm hết。总括。
包举无遗
gồm hết không sót gì

Nghĩa chữ nôm của chữ: 包

bao:bao bọc
bâu: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 舉

cỡ:cỡ lớn; cỡ nhỏ; lỡ cỡ; ngoại cỡ; tầm cỡ
cử:cử tạ; bầu cử, cắt cử, tiến cử; cử động; cử toạ; cử tri; thi cử
cữ:kiêng cữ, ở cữ
包舉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 包舉 Tìm thêm nội dung cho: 包舉