Từ: 寒热 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 寒热:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 寒热 trong tiếng Trung hiện đại:

[hánrè] 1. nóng lạnh; sốt rét (chứng bệnh khi nóng khi lạnh)。中医指身体发冷发烧的症状。
2. sốt; phát sốt。发烧。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 寒

hàn:bần hàn, cơ hàn; hàn thực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 热

nhiệt:nhiệt huyết
寒热 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 寒热 Tìm thêm nội dung cho: 寒热