Cao su chống va đập cửa

Từ: phớt lờ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ phớt lờ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: phớtlờ

Dịch phớt lờ sang tiếng Trung hiện đại:

不理 《置于不顾, 不理睬。》hắn phớt lờ tôi
他不理我。
不恤 《不顾了; 不忧虑; 不顾惜。》
待理不理 《像要答理又不答理, 形容对人态度冷淡。》
掉以轻心 《表示对某种问题漫不经心, 不当回事。》
《慢待; 置之不理。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: phớt

phớt:phớt qua
phớt彿:lớt phớt
phớt:phớt qua

Nghĩa chữ nôm của chữ: lờ

lờ𪾦:lờ mờ
lờ:lờ đờ
lờ𰩲:cái lờ (bẫy cá)
lờ:cái lờ (bẫy cá)
lờ𬜜:thuyền lờ
lờ:cái lờ (bẫy cá)
lờ𩆴:lờ mờ
phớt lờ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: phớt lờ Tìm thêm nội dung cho: phớt lờ