Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 砉 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 砉, chiết tự chữ HOẠCH

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 砉:

砉 hoạch

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 砉

Chiết tự chữ hoạch bao gồm chữ 丰 石 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

砉 cấu thành từ 2 chữ: 丰, 石
  • phong
  • thạch, đán, đạn
  • hoạch [hoạch]

    U+7809, tổng 9 nét, bộ Thạch 石
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: huo4, hua1, xu1;
    Việt bính: waak6;

    hoạch

    Nghĩa Trung Việt của từ 砉

    (Trạng thanh) Hoạch nhiên tiếng da xé toạc, xương gãy vỡ.

    Nghĩa của 砉 trong tiếng Trung hiện đại:

    [huā]Bộ: 石 - Thạch
    Số nét: 9
    Hán Việt: HOÁ
    vút; soạt (từ tượng thanh)。象声词,形容迅速动作的声音。
    乌鸦砉的一声从树上直飞起来。
    con quạ vỗ cánh soạt một tiếng từ trên cây bay đi thẳng.
    Ghi chú: 另见xū
    [xū]
    Bộ: 石(Thạch)
    Hán Việt: HẬP, HỰC, HOẠCH, HOẶC
    roạt (tiếng lột da khỏi xương)。皮骨相离声。
    Ghi chú: 另见huā

    Chữ gần giống với 砉:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥐰, 𥐹, 𥑂, 𥑃,

    Chữ gần giống 砉

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 砉 Tự hình chữ 砉 Tự hình chữ 砉 Tự hình chữ 砉

    砉 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 砉 Tìm thêm nội dung cho: 砉