Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 砉 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 砉, chiết tự chữ HOẠCH
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 砉:
砉
Pinyin: huo4, hua1, xu1;
Việt bính: waak6;
砉 hoạch
Nghĩa Trung Việt của từ 砉
(Trạng thanh) Hoạch nhiên 砉然 tiếng da xé toạc, xương gãy vỡ.Nghĩa của 砉 trong tiếng Trung hiện đại:
[huā]Bộ: 石 - Thạch
Số nét: 9
Hán Việt: HOÁ
vút; soạt (từ tượng thanh)。象声词,形容迅速动作的声音。
乌鸦砉的一声从树上直飞起来。
con quạ vỗ cánh soạt một tiếng từ trên cây bay đi thẳng.
Ghi chú: 另见xū
[xū]
Bộ: 石(Thạch)
Hán Việt: HẬP, HỰC, HOẠCH, HOẶC
roạt (tiếng lột da khỏi xương)。皮骨相离声。
Ghi chú: 另见huā
Số nét: 9
Hán Việt: HOÁ
vút; soạt (từ tượng thanh)。象声词,形容迅速动作的声音。
乌鸦砉的一声从树上直飞起来。
con quạ vỗ cánh soạt một tiếng từ trên cây bay đi thẳng.
Ghi chú: 另见xū
[xū]
Bộ: 石(Thạch)
Hán Việt: HẬP, HỰC, HOẠCH, HOẶC
roạt (tiếng lột da khỏi xương)。皮骨相离声。
Ghi chú: 另见huā
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 砉 Tìm thêm nội dung cho: 砉
