Từ: 对付 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 对付:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 对付 trong tiếng Trung hiện đại:

[duì·fu] 1. ứng phó; đối phó。应付1.。
学了几个月的文化,看信也能对付了。
học văn hoá mấy tháng, có thể đọc được thư rồi.
这匹烈马很难对付。
con ngựa này rất khó đối phó.
2. tạm; tạm bợ。将就。
旧衣服扔了可惜,对付着穿。
quần áo cũ vứt đi thì tiếc, có thể mặc tạm.
这支笔虽然不太好,对付也能用。
cây viết này mặc dù không tốt nhưng cũng có thể dùng tạm.
3. hợp nhau; hợp。感情相投合。
两口儿最近好像有些不对付。
gần đây hai người dường như có gì đó không hợp.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 对

dối:dối dăng, dối trá, gian dối, nói dối
đói:đói kém
đối:đối ẩm; đối diện; đối đãi; đối tác

Nghĩa chữ nôm của chữ: 付

pho:pho sách, pho tượng
phó:phó thác
phú:trời phú chọ..
对付 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 对付 Tìm thêm nội dung cho: 对付