Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 木豆 trong tiếng Trung hiện đại:
[mùdòu] 1. cây đậu chiều; rễ đậu chiều (vị thuốc đông y)。常绿灌木,小叶三片,披针形,花黄色,结荚果,种子圆而略扁,棕色,产于热带和亚热带。种子可供食用,又可以榨油,叶子可做饲料,根入中药。
2. quả đậu chiều。这种植物的种子。有的地区叫豆蓉。
2. quả đậu chiều。这种植物的种子。有的地区叫豆蓉。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 木
| móc | 木: | moi móc |
| mọc | 木: | mọc lên |
| mốc | 木: | lên mốc |
| mộc | 木: | thợ mộc |
| mục | 木: | mục ra |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 豆
| dấu | 豆: | |
| đậu | 豆: | cây đậu (cây đỗ) |

Tìm hình ảnh cho: 木豆 Tìm thêm nội dung cho: 木豆
