Từ: 木豆 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 木豆:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 木 • 豆

Nghĩa của 木豆 trong tiếng Trung hiện đại:

[mùdòu] 1. cây đậu chiều; rễ đậu chiều (vị thuốc đông y)。常绿灌木,小叶三片,披针形,花黄色,结荚果,种子圆而略扁,棕色,产于热带和亚热带。种子可供食用,又可以榨油,叶子可做饲料,根入中药。
2. quả đậu chiều。这种植物的种子。有的地区叫豆蓉。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 木

móc木:moi móc
mọc木:mọc lên
mốc木:lên mốc
mộc木:thợ mộc
mục木:mục ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: 豆

dấu豆: 
đậu豆:cây đậu (cây đỗ)
木豆 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 木豆 Tìm thêm nội dung cho: 木豆