Từ: 对抗 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 对抗:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 对抗 trong tiếng Trung hiện đại:

[duìkàng] 1. đối kháng; đối đầu。对立起来相持不下。
阶级对抗
đối kháng giai cấp
不能对同志的批评抱对抗情绪。
không thể mang ý đối kháng với phê bình của đồng đội.
2. chống lại; chống cự; chống đối。抵抗。
武装对抗
vũ trang chống đối

Nghĩa chữ nôm của chữ: 对

dối:dối dăng, dối trá, gian dối, nói dối
đói:đói kém
đối:đối ẩm; đối diện; đối đãi; đối tác

Nghĩa chữ nôm của chữ: 抗

kháng:kháng cự; kháng thể
对抗 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 对抗 Tìm thêm nội dung cho: 对抗