Từ: 指東畫西 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 指東畫西:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 西

chỉ đông hoạch tây
Trỏ phía đông vạch phía tây. Tỉ dụ nói năng lung tung. ◇Ngũ đăng hội nguyên 元:
Bất dụng chỉ đông hoạch tây, thật địa thượng đạo tương nhất cú lai
西, 來 (Long Khánh Khánh Nhàn thiền sư 師).Hình dung tay chỉ trỏ lúc nói chuyện. ◇Đông Chu liệt quốc chí 志:
Diện vô cụ sắc, tuyển trứ lưỡng cá chỉ đầu, chỉ đông hoạch tây, thuyết xuất nhất đoạn lợi hại lai
色, 頭, 西, 來 (Đệ tứ thập tam hồi) (Chúc Vũ) nét mặt không sợ hãi gì cả, lấy hai đầu ngón tay, vừa chỉ trỏ vừa nói ra hết những điều lợi hại (cho Tần Mục Công nghe).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 指

chỉ:chỉ điểm; chỉ hướng; chỉ huy; chỉ chích; tiên chỉ
chỏ:chỉ chỏ
xỉ:xỉ vả

Nghĩa chữ nôm của chữ: 東

đang:đang làm; đảm đang, đang tay; đang tâm
đông:phía đông, phương đông

Nghĩa chữ nôm của chữ: 畫

dạch:dạch bờ rào; dạch mặt
hoạ:bích hoạ, hoạ đồ
hoạch:trù hoạch
vạch:vạch đường; vạch mặt
vệch:vệch ra (vạch ra)
vệt:một vệt sáng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 西

tây西:phương tây
指東畫西 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 指東畫西 Tìm thêm nội dung cho: 指東畫西