Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 对流层 trong tiếng Trung hiện đại:
[duìliúcéng] tầng đối lưu。大气层的一个层次,接近地面,经常有对流现象发生,层内气温随高度而下降。雨、雪、雹等天气现象发生在这一层。它的厚度在中纬度约10-12公里,在赤道约17-18公里,在两极约8-9公里。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 对
| dối | 对: | dối dăng, dối trá, gian dối, nói dối |
| đói | 对: | đói kém |
| đối | 对: | đối ẩm; đối diện; đối đãi; đối tác |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 流
| lưu | 流: | lưu loát |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 层
| tằng | 层: | tằng tằng (nhiều lớp) |

Tìm hình ảnh cho: 对流层 Tìm thêm nội dung cho: 对流层
