Từ: 愛力 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 愛力:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

ái lực
Thương tiếc sức người sức vật.
◇Diêm thiết luận 論:
Vị dân ái lực, bất đoạt tu du
力, 臾 (Thụ thì 時).Sức thu hút, sức đoàn kết.Tinh thần hữu ái.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 愛

ái:ngần ngại,ái ngại
áy:cỏ áy bóng tà (héo úa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 力

lực:lực điền
sức:sức lực
sực:sực nhớ
sựt:nhai sựt sựt
愛力 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 愛力 Tìm thêm nội dung cho: 愛力