Từ: 典雅 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 典雅:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 典 • 雅

điển nhã
Cao nhã không tục, thường dùng nói về văn chương.
◇Tào Phi 曹丕:
Từ nghĩa điển nhã, túc truyền ư hậu
辭義典雅, 足傳于後 (Dữ Ngô Chất thư 與吳質書) Ý nghĩa văn từ cao nhã, đáng truyền lại sau.Phiếm chỉ sách vở tài liệu thời xưa.
◇Mã Dung 馬融:
Dung kí bác lãm điển nhã, tinh hạch số thuật
融既博覽典雅, 精核數術 (Trường địch phú tự 長笛賦序) Mã Dung đã biết rộng về điển tịch cổ, lại tinh thông thuật số.

Nghĩa của 典雅 trong tiếng Trung hiện đại:

[diǎnyǎ] trang nhã; tao nhã; thanh lịch。优美不粗俗。
词句典雅
câu từ trang nhã
风格典雅
phong cách tao nhã

Nghĩa chữ nôm của chữ: 典

điếng典:đau điếng, chết điếng
điển典:điển cố, điển tích; điển hình; tự điển
đến典:đến nơi; đến cùng; đến nỗi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 雅

nhã雅:nhã nhặn
nhả雅: 
典雅 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 典雅 Tìm thêm nội dung cho: 典雅