Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 对讲机 trong tiếng Trung hiện đại:
[duìjiǎngjī] điện thoại vô tuyến。无线电话收发机的一种,体积小,携带方便,在一定距离范围内,双方可相互通话。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 对
| dối | 对: | dối dăng, dối trá, gian dối, nói dối |
| đói | 对: | đói kém |
| đối | 对: | đối ẩm; đối diện; đối đãi; đối tác |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 讲
| giảng | 讲: | giảng giải, giảng hoà |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 机
| cơ | 机: | cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ |

Tìm hình ảnh cho: 对讲机 Tìm thêm nội dung cho: 对讲机
