Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 寿终正寝 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 寿终正寝:
Nghĩa của 寿终正寝 trong tiếng Trung hiện đại:
[shòuzhōngzhèngqǐn] Hán Việt: THỌ CHUNG CHÍNH THẨM
sống thọ và chết tại nhà; tiêu tan mất hết; hai tay buông xuôi。旧时指年老病死在家中。比喻事物的消亡(正寝:旧式住宅的正屋。人死后,一般停灵在正屋正中的房间)。
sống thọ và chết tại nhà; tiêu tan mất hết; hai tay buông xuôi。旧时指年老病死在家中。比喻事物的消亡(正寝:旧式住宅的正屋。人死后,一般停灵在正屋正中的房间)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 寿
| thọ | 寿: | tuổi thọ, thượng thọ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 终
| chung | 终: | chung kết; lâm chung |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 正
| chiếng | 正: | |
| chánh | 正: | chánh tổng; chánh trực (chính trực) |
| chênh | 正: | chênh vênh, chênh chếch, chông chênh |
| chính | 正: | chính đáng; chính chắn; chính diện |
| chếnh | 正: | chếnh choáng |
| giêng | 正: | tháng giêng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 寝
| tẩm | 寝: | tẩm (ngủ), lăng tẩm |

Tìm hình ảnh cho: 寿终正寝 Tìm thêm nội dung cho: 寿终正寝
