Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 専 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 専, chiết tự chữ CHUYÊN

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 専:

専 chuyên

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 専

Chiết tự chữ chuyên bao gồm chữ 一 由 寸 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

専 cấu thành từ 3 chữ: 一, 由, 寸
  • nhất, nhắt, nhứt
  • do, dô, ro, yêu
  • dón, són, thuỗn, thốn, xốn
  • chuyên [chuyên]

    U+5C02, tổng 9 nét, bộ Thốn 寸
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zhuan1;
    Việt bính: ;

    chuyên

    Nghĩa Trung Việt của từ 専

    Một dạng của chữ chuyên .

    Chữ gần giống với 専:

    , , ,

    Chữ gần giống 専

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 専 Tự hình chữ 専 Tự hình chữ 専 Tự hình chữ 専

    専 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 専 Tìm thêm nội dung cho: 専