Từ: 射箭 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 射箭:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 射箭 trong tiếng Trung hiện đại:

[shèjiàn] 1. bắn tên。用弓把箭射出去。
2. môn bắn cung。体育运动 项目之一,在一定的距离外用箭射靶。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 射

xạ:thiện xạ; phản xạ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 箭

tiễn:cung tiễn; hoả tiễn
tên:mũi tên
射箭 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 射箭 Tìm thêm nội dung cho: 射箭