Cao su chống va đập cửa

Từ: 專勤 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 專勤:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chuyên cần
Siêng năng, chăm chú.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 專

choèn:nông choèn choẹt
chuyên:chuyên cần; chuyên chế; chuyên chính; chuyên khoa; chuyên môn; chuyên quyền
chuyến:chuyến đò, chuyến hàng; buôn chuyến

Nghĩa chữ nôm của chữ: 勤

cùn:dao cùn, chổi cùn
cần:cần cù, cần kiệm; hậu cần, cần vụ
專勤 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 專勤 Tìm thêm nội dung cho: 專勤