Từ: 小五金 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 小五金:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 小五金 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiǎowǔjīn] hàng kim khí nhỏ。安装在建筑物或家具上的金属器件和某些小工具的统称,如钉子、螺丝、铁丝、锁、合叶等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 小

tiểu:tiểu quốc; chú tiểu; tiểu tiện
tĩu:tục tĩu
tẻo: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 五

ngũ:ngã ngũ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 金

ghim:ghim vào
găm:dap găm
kim:kim khí, kim loại
小五金 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 小五金 Tìm thêm nội dung cho: 小五金