Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 小农经济 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 小农经济:
Nghĩa của 小农经济 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiǎonóngjīngjì] kinh tế nông nghiệp cá thể。农民的个体经济,以一家一户为生产单位,生产力低,在一般情况下只能进行简单的再生产。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 小
| tiểu | 小: | tiểu quốc; chú tiểu; tiểu tiện |
| tĩu | 小: | tục tĩu |
| tẻo | 小: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 农
| nông | 农: | nghề nông, nông trại |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 经
| kinh | 经: | kinh doanh; kinh luân; kinh tuyến |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 济
| tế | 济: | tế (vượt sông); cứu tế |

Tìm hình ảnh cho: 小农经济 Tìm thêm nội dung cho: 小农经济
