Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 小家子气 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 小家子气:
Nghĩa của 小家子气 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiǎojiā·ziqì] không phóng khoáng (cử chỉ hành động)。 形容人的举止、行动等不大方。也说小家子相。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 小
| tiểu | 小: | tiểu quốc; chú tiểu; tiểu tiện |
| tĩu | 小: | tục tĩu |
| tẻo | 小: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 家
| gia | 家: | gia đình; gia dụng |
| nhà | 家: | nhà cửa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 子
| gã | 子: | |
| tí | 子: | giờ tí |
| tở | 子: | tở (lanh lẹ) |
| tử | 子: | phụ tử |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 气
| khí | 气: | không khí, khí quyển |

Tìm hình ảnh cho: 小家子气 Tìm thêm nội dung cho: 小家子气
