Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 小猫熊 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiǎomāoxióng] gấu trúc。哺乳动物,身体长约二尺,头部棕色白色相间,背部棕红色,尾巴长而粗,黄白色相间。生活在亚热带高山上,能爬树,吃野果、野菜和竹叶,也吃小鸟等动物。是一种珍贵的动物。也叫小熊猫。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 小
| tiểu | 小: | tiểu quốc; chú tiểu; tiểu tiện |
| tĩu | 小: | tục tĩu |
| tẻo | 小: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 猫
| meo | 猫: | meo meo |
| miêu | 猫: | con miêu (mèo) |
| mèo | 猫: | con mèo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 熊
| hùng | 熊: | hùng hổ, hùng hục |

Tìm hình ảnh cho: 小猫熊 Tìm thêm nội dung cho: 小猫熊
