Từ: 小肚鸡肠 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 小肚鸡肠:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 小肚鸡肠 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiǎodùjīcháng] Hán Việt: TIỂU ĐỖ KÊ TRƯỜNG
hẹp hòi; thiển cận; bụng dạ đầu óc hẹp hòi (chỉ nghĩ việc nhỏ, quên việc lớn)。比喻气量狭小,只考虑小事,不顾大局。也说鼠肚鸡肠。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 小

tiểu:tiểu quốc; chú tiểu; tiểu tiện
tĩu:tục tĩu
tẻo: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 肚

đỗ:đỗ tủ (bao tử cuối cùng của loài nhai lại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鸡

:kê (con gà)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 肠

tràng:dạ tràng
trướng:cổ trướng
trường:trường (ruột)
小肚鸡肠 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 小肚鸡肠 Tìm thêm nội dung cho: 小肚鸡肠