Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 小辫子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 小辫子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 小辫子 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiǎobiàn·zi] đuôi sam; bím tóc; gót chân A-sin (ví với chỗ sơ hở)。比喻把柄。
抓小辫子。
nắm đúng chỗ yếu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 小

tiểu:tiểu quốc; chú tiểu; tiểu tiện
tĩu:tục tĩu
tẻo: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
小辫子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 小辫子 Tìm thêm nội dung cho: 小辫子