Từ: 尘事 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 尘事:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 尘事 trong tiếng Trung hiện đại:

[chénshì] chuyện đời; chuyện trần thế; chuyện thế tục; chuyện nhân gian。旧指世俗的事。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尘

trần:trần tục

Nghĩa chữ nôm của chữ: 事

sự:sự việc
:xì mũi, xì hơi; lì xì
尘事 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 尘事 Tìm thêm nội dung cho: 尘事