Cao su chống va đập cửa

Từ: 尾数 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 尾数:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 尾数 trong tiếng Trung hiện đại:

[wěishù] 1. số đuôi; số lẻ (số sau dấu phẩy)。小数点后面的数。
2. số nhỏ (ngoài số kết toán lớn)。结算帐目中大数目之外剩下的小数目。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尾

:ăn vã
vãi:sãi vãi
:vĩ (đuôi, phía cuối, phần còn lại)
vả:vả lại
vải:áo vải; dệt vải

Nghĩa chữ nôm của chữ: 数

số:số học; số mạng; số là
sổ:cuốn sổ; chim sổ lồng
sỗ:sỗ sàng
sộ:đồ sộ
xọ:chuyện nọ lại xọ chuyện kia
尾数 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 尾数 Tìm thêm nội dung cho: 尾数