Cao su chống va đập cửa

Từ: 尾骨 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 尾骨:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 尾骨 trong tiếng Trung hiện đại:

[wěigǔ] xương cùng; xương đuôi (của động vật có xương sống)。 人或脊椎动物脊柱的末端部分。人的尾骨是由四至五块小骨组成的。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尾

:ăn vã
vãi:sãi vãi
:vĩ (đuôi, phía cuối, phần còn lại)
vả:vả lại
vải:áo vải; dệt vải

Nghĩa chữ nôm của chữ: 骨

cút:cút đi; côi cút, cun cút
cọt:cọt kẹt
cốt:nước cốt; xương cốt; cốt nhục; cốt cán, cốt yếu
gút:thắt gút chỉ
尾骨 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 尾骨 Tìm thêm nội dung cho: 尾骨