Từ: 屈挠 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 屈挠:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 屈挠 trong tiếng Trung hiện đại:

[qūnáo] khuất phục; bắt phải theo。屈服。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 屈

khuất:khuất bóng; khuất gió; khuất mắt
quất:quanh quất

Nghĩa chữ nôm của chữ: 挠

nạo:nạo sạch; nạo dưỡng dưỡng (gãi ngứa)
屈挠 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 屈挠 Tìm thêm nội dung cho: 屈挠