Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 屏障 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 屏障:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 屏障 trong tiếng Trung hiện đại:

[píngzhàng] 1. cái chắn; bức thành che chở; bình phong che chở。像屏风那样遮挡着的东西(多指山岭、岛屿等)。
燕山山地和西山山地是北京天然的屏障。
vùng núi Tây Sơn và Yến Sơn là bức bình phong thiên nhiên che chở cho Bắc Kinh.
2. che chở; che chắn。遮挡着。
屏障中原。
che chở Trung Nguyên.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 屏

bình:tấm bình phong

Nghĩa chữ nôm của chữ: 障

chướng:chướng mắt, chướng tai; chướng ngại
屏障 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 屏障 Tìm thêm nội dung cho: 屏障