Từ: 展期 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 展期:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 展期 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhǎnqī] 1. kéo dài thời hạn; gia hạn。把预定的日期往后推迟或延长。
报名工作展期至五月底结束。
việc ghi danh gia hạn đến cuối tháng 5 mới kết thúc.
2. thời hạn triển lãm; thời gian triển lãm。展览的时期;展览的期限。
展期为十五天。
thời gian triển lãm là 15 ngày.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 展

chẽn:áo chẽn
triển:phát triển, triển vọng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 期

cờ: 
:kì vọng; gắng làm cho kì được
kề:kê cận; kề cà
kỳ:kỳ vọng
展期 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 展期 Tìm thêm nội dung cho: 展期