Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 展期 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhǎnqī] 1. kéo dài thời hạn; gia hạn。把预定的日期往后推迟或延长。
报名工作展期至五月底结束。
việc ghi danh gia hạn đến cuối tháng 5 mới kết thúc.
2. thời hạn triển lãm; thời gian triển lãm。展览的时期;展览的期限。
展期为十五天。
thời gian triển lãm là 15 ngày.
报名工作展期至五月底结束。
việc ghi danh gia hạn đến cuối tháng 5 mới kết thúc.
2. thời hạn triển lãm; thời gian triển lãm。展览的时期;展览的期限。
展期为十五天。
thời gian triển lãm là 15 ngày.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 展
| chẽn | 展: | áo chẽn |
| triển | 展: | phát triển, triển vọng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 期
| cờ | 期: | |
| kì | 期: | kì vọng; gắng làm cho kì được |
| kề | 期: | kê cận; kề cà |
| kỳ | 期: | kỳ vọng |

Tìm hình ảnh cho: 展期 Tìm thêm nội dung cho: 展期
