Từ: ấu trùng bọ dừa có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ ấu trùng bọ dừa:
Dịch ấu trùng bọ dừa sang tiếng Trung hiện đại:
蛴; 螬; 蛴螬 《金龟子的幼虫, 白色, 圆柱状, 向腹面弯曲。生活在土里, 吃农作物的根和茎, 是害虫。在不同的地区有地蚕、土蚕、核桃虫等名称。》 Nghĩa chữ nôm của chữ: ấu
| ấu | 幼: | thơ ấu |
| ấu | 拗: | trái ấu |
| ấu | 柪: | củ ấu |
| ấu | 苭: | củ ấu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: trùng
| trùng | 沖: | trùng (rỗng không) |
| trùng | 𣹞: | trùng (do dự) |
| trùng | 虫: | côn trùng |
| trùng | 蟲: | côn trùng |
| trùng | 重: | núi trập trùng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: bọ
| bọ | 𦟋: | |
| bọ | 蜅: | sâu bọ; bọ xít; bọ cạp |
| bọ | 𧌂: | sâu bọ; bọ xít; bọ cạp |
| bọ | 𧏳: | bọ hung |
| bọ | 𧐾: | sâu bọ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: dừa
| dừa | 㭨: | cây dừa, quả dừa |
| dừa | 梌: | cây dừa, quả dừa |
| dừa | 椰: | cây dừa, quả dừa |