Từ: 山寨 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 山寨:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 山寨 trong tiếng Trung hiện đại:

[shānzhài] 1. sơn trại。在山林中没有防守的栅栏的地方。
2. thôn xóm miền núi; bản làng rẻo cao。有寨子的山区村庄。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 山

san:quan san (quan sơn)
sơn:sơn khê

Nghĩa chữ nôm của chữ: 寨

trại:ấp trại
山寨 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 山寨 Tìm thêm nội dung cho: 山寨