Từ: 山芋 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 山芋:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 山芋 trong tiếng Trung hiện đại:

[shānyù] khoai lang。甘薯。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 山

san:quan san (quan sơn)
sơn:sơn khê

Nghĩa chữ nôm của chữ: 芋

vu:vu nãi (cây khoai), vu đầu (khoai sọ)
山芋 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 山芋 Tìm thêm nội dung cho: 山芋