Từ: 打击乐器 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 打击乐器:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 打 • 击 • 乐 • 器

Nghĩa của 打击乐器 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǎjīyuèqì] nhạc cụ gõ; bộ gõ。指由于敲打乐器本身而发音的乐器,如锣、鼓、木鱼等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 打

dừng打:dừng bút, dừng tay
đánh打:đánh ghen; đánh nhau; đánh chén
đả打:ẩu đả; đả kích
đử打:lử đử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 击

kích击:kích chưởng (vỗ tay)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乐

lạc乐:lạc quan; hoa lạc
nhạc乐:âm nhạc, nhạc điệu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 器

khí器:khí cụ, khí giới
打击乐器 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 打击乐器 Tìm thêm nội dung cho: 打击乐器