Từ: 山雨欲来风满楼 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 山雨欲来风满楼:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 山 • 雨 • 欲 • 来 • 风 • 满 • 楼
Nghĩa của 山雨欲来风满楼 trong tiếng Trung hiện đại:
[shānyǔyùláifēngmǎnlóu] Hán Việt: SƠN VŨ DỤC LAI PHONG MÃN LÂU
gió thổi báo giông tố sắp đến; cơn giông trước lúc mưa nguồn (ví với không khí căng thẳng trước khi bùng nổ chiến tranh, biến động)。唐朝许浑《咸阳城东楼》诗句,现多用来比喻冲突或战争爆发之前的紧张气氛。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 山
| san | 山: | quan san (quan sơn) |
| sơn | 山: | sơn khê |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 雨
Nghĩa chữ nôm của chữ: 欲
| dục | 欲: | dâm dục; dục vọng |
| giục | 欲: | giục giã, thúc giục |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 来
| lai | 来: | tương lai; lai láng |
| lay | 来: | lay động |
| lơi | 来: | lả lơi |
| ray | 来: | ray đầu; ray rứt |
| rơi | 来: | rơi rớt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 风
| phong | 风: | phong trần; đông phong (gió đông) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 满
| mãn | 满: | mãn nguyện; sung mãn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 楼
| lâu | 楼: | tửu lâu; thanh lâu; lâu đài |