Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 放还 trong tiếng Trung hiện đại:
[fànghuán] 1. trả về; thả。放回(扣押的人、畜等)。
放还人质
thả con tin
2. để lại chỗ cũ; đặt lại chỗ cũ。放到原来的位置。
架上期刊,阅后放还原处。
báo định kỳ trên giá, đọc xong để lại chỗ cũ.
放还人质
thả con tin
2. để lại chỗ cũ; đặt lại chỗ cũ。放到原来的位置。
架上期刊,阅后放还原处。
báo định kỳ trên giá, đọc xong để lại chỗ cũ.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 放
| phóng | 放: | phóng hoả |
| phùng | 放: | |
| phúng | 放: | phúng phính |
| phưng | 放: | phưng phức |
| phỏng | 放: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 还
| hoàn | 还: | hoàn hồn; hoàn lương |

Tìm hình ảnh cho: 放还 Tìm thêm nội dung cho: 放还
