Từ: 放还 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 放还:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 放还 trong tiếng Trung hiện đại:

[fànghuán] 1. trả về; thả。放回(扣押的人、畜等)。
放还人质
thả con tin
2. để lại chỗ cũ; đặt lại chỗ cũ。放到原来的位置。
架上期刊,阅后放还原处。
báo định kỳ trên giá, đọc xong để lại chỗ cũ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 放

phóng:phóng hoả
phùng: 
phúng:phúng phính
phưng:phưng phức
phỏng: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 还

hoàn:hoàn hồn; hoàn lương
放还 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 放还 Tìm thêm nội dung cho: 放还