Từ: 崭露头角 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 崭露头角:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 崭露头角 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhǎnlùtóujiǎo] bộc lộ tài năng; thể hiện tài năng (thường chỉ thanh niên)。比喻突出地显露出才能和本领(多指青少年)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 崭

tảm:tảm (tốt, mới tinh)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 露

:lấp ló
lố:lố lăng
lồ:lồ lộ
lộ:lộ ra
:rò mạ
: 
rọ:rọ lợn
rộ:rộ lên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 角

chác: 
dạc:dạc dài; dõng dạc; vóc dạc
giác:giác đấu (vật nhau); khẩu giác (cãi nhau)
giạc: 
giốc:giốc (cái còi bằng sừng)
góc:góc bánh; góc cạnh, góc vuông
崭露头角 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 崭露头角 Tìm thêm nội dung cho: 崭露头角