Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 崭露头角 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 崭露头角:
Nghĩa của 崭露头角 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhǎnlùtóujiǎo] bộc lộ tài năng; thể hiện tài năng (thường chỉ thanh niên)。比喻突出地显露出才能和本领(多指青少年)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 崭
| tảm | 崭: | tảm (tốt, mới tinh) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 露
| ló | 露: | lấp ló |
| lố | 露: | lố lăng |
| lồ | 露: | lồ lộ |
| lộ | 露: | lộ ra |
| rò | 露: | rò mạ |
| ró | 露: | |
| rọ | 露: | rọ lợn |
| rộ | 露: | rộ lên |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 头
| đầu | 头: | đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 角
| chác | 角: | |
| dạc | 角: | dạc dài; dõng dạc; vóc dạc |
| giác | 角: | giác đấu (vật nhau); khẩu giác (cãi nhau) |
| giạc | 角: | |
| giốc | 角: | giốc (cái còi bằng sừng) |
| góc | 角: | góc bánh; góc cạnh, góc vuông |

Tìm hình ảnh cho: 崭露头角 Tìm thêm nội dung cho: 崭露头角
