Từ: 工效 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 工效:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 工效 trong tiếng Trung hiện đại:

[gōngxiào] năng suất; hiệu suất công tác。工作效率。
提高工效
nâng cao năng suất
工效很高。
năng suất rất cao.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 工

cong:bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn
cung:tít cung thang (sướng mê mệt)
cuông: 
công:công cán, công việc; công nghiệp
côông:công kênh
gồng:gồng gánh; gồng mình
trong:trong ngoài

Nghĩa chữ nôm của chữ: 效

hiệu:hiệu quả, hữu hiệu, hiệu nghiệm
工效 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 工效 Tìm thêm nội dung cho: 工效