Từ: 工程師 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 工程師:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

công trình sư
Kĩ sư, người quản lí các công trình (hóa học, cơ giới, điện cơ, thủy lợi, phưởng chức, quáng dã, hàng không, v.v).

Nghĩa của 工程师 trong tiếng Trung hiện đại:

[gōngchéngshī] kỹ sư; công trình sư; người thiết kế。技术干部的职务名称之一。能够独立完成某一专门技术任务的设计、施工工作的专门人员。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 工

cong:bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn
cung:tít cung thang (sướng mê mệt)
cuông: 
công:công cán, công việc; công nghiệp
côông:công kênh
gồng:gồng gánh; gồng mình
trong:trong ngoài

Nghĩa chữ nôm của chữ: 程

chành: 
trình:hành trình; quy trình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 師

:sư thầy, sư ông
工程師 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 工程師 Tìm thêm nội dung cho: 工程師